| Tên thương hiệu: | SINOCOREDRILL |
| Số mô hình: | 75U |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ trục chính | 360-1200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn trục chính | 1200 Nm |
| Lực đẩy trục chính | ≥50 KN |
| Lực kéo trục chính | ≥120 KN |
| Áp suất làm việc hệ thống thủy lực | 20 MPa |
| Áp suất tối đa | 28 MPa |
| Áp suất tối đa của bơm chính | 31.5 MPa |
| Áp suất tối đa của bơm phụ | 21 MPa |
| Hành trình đầu khoan | 1100 mm |
| Góc nghiêng lỗ khoan bề mặt | 0-90° |
| Góc nghiêng lỗ khoan | 0-360° |
| Góc phương vị | 0-360° |
| Công suất động cơ | 37 Kw |
| Tốc độ quay điện | 1480 vòng/phút |
| Kích thước máy chính | 2350 × 1050 × 1550 mm |
| Trọng lượng máy chính | 1250 Kg |
| Kích thước bộ nguồn | 1500 × 850 × 1050 mm |
| Trọng lượng bộ nguồn | 720 Kg |
| Kích thước bảng điều khiển | 700 × 400 × 1100 mm |
| Trọng lượng bảng điều khiển | 200 Kg |
| Mẫu | 75-3A | 95-2A | 95-3A | 95-4A | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| H | D | U | H | D | U | H | D | U | H | D | U | |
| AQ (48) | 500 | 600 | 280 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| BQ (59) | 400 | 480 | 220 | 500 | 550 | 300 | 600 | 700 | 350 | 850 | 1100 | 450 |
| NQ (75) | 300 | 350 | 150 | 400 | 450 | 250 | 500 | 600 | 300 | 700 | 800 | 400 |
| HQ (95) | - | - | - | 300 | 350 | 200 | 350 | 400 | 250 | 450 | 550 | 330 |
Lưu ý: H = Ngang, D = Xuống, U = Lên (giá trị tính bằng mét)
Máy khoan lõi thủy lực dưới lòng đất phù hợp để khoan lỗ cho mục đích thăm dò mỏ. Nó cũng có thể được sử dụng trong khoan lõi bề mặt, kỹ thuật đường sắt, đào hầm, xây dựng và các dự án thủy lợi.