logo
Giá tốt.  trực tuyến

Chi tiết sản phẩm

Nhà > các sản phẩm >
Máy khoan ngầm
>
Đàn khoan lõi ngầm 75U

Đàn khoan lõi ngầm 75U

Tên thương hiệu: SINOCOREDRILL
Số mô hình: 75U
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO9001
Độ sâu khoan:
NQ (OD 70,3mm, ID 60 mm) 300m, 350m, 150m
Công suất/Tốc độ động cơ:
37KW, 1480RPM
Kích thước tổng thể (L×W×H):
2700*1020*1540mm
Tốc độ trục chính RPM:
360-1200r/phút
Làm nổi bật:

Máy khoan lõi ngầm 75U

,

Máy khoan ngầm với bảo hành

,

Bàn khoan lõi cho ngầm

Mô tả sản phẩm
Tính năng chính
  • Dễ dàng bảo trì, sửa chữa, tháo lắp, lắp đặt và di chuyển
  • Bộ nguồn lắp trên khung giúp di chuyển dễ dàng, có khả năng tách rời khi vận hành
  • Động cơ điện công suất cao với hai bơm thủy lực (bơm chính cho quay, bơm phụ cho xi lanh dầu cấp liệu)
  • Hệ thống thủy lực hoàn chỉnh bao gồm hộp thủy lực, bộ lọc, bơm tay, bộ làm mát dầu và hộp điều khiển điện
  • Tốc độ khoan nhanh với khả năng khoan 0°~360° trong các đường hầm làm việc
  • Thiết kế thân máy dạng mô-đun với khung cấp liệu, bộ quay, bộ giữ cần, cột và xi lanh
  • Vận hành điều khiển đơn giản với khả năng tự động cấp liệu
  • Hoạt động đồng bộ của mâm cặp và bộ giữ cần
  • Nạp và cố định cần không cần dụng cụ
  • Màn hình hiển thị áp suất cấp liệu, áp suất hệ thống và áp suất nước rửa
Thông số kỹ thuật
Thông số Giá trị
Tốc độ trục chính 360-1200 vòng/phút
Mô-men xoắn trục chính 1200 Nm
Lực đẩy trục chính ≥50 KN
Lực kéo trục chính ≥120 KN
Áp suất làm việc hệ thống thủy lực 20 MPa
Áp suất tối đa 28 MPa
Áp suất tối đa của bơm chính 31.5 MPa
Áp suất tối đa của bơm phụ 21 MPa
Hành trình đầu khoan 1100 mm
Góc nghiêng lỗ khoan bề mặt 0-90°
Góc nghiêng lỗ khoan 0-360°
Góc phương vị 0-360°
Công suất động cơ 37 Kw
Tốc độ quay điện 1480 vòng/phút
Kích thước máy chính 2350 × 1050 × 1550 mm
Trọng lượng máy chính 1250 Kg
Kích thước bộ nguồn 1500 × 850 × 1050 mm
Trọng lượng bộ nguồn 720 Kg
Kích thước bảng điều khiển 700 × 400 × 1100 mm
Trọng lượng bảng điều khiển 200 Kg
Khả năng khoan theo mẫu
Mẫu 75-3A 95-2A 95-3A 95-4A
H D U H D U H D U H D U
AQ (48) 500 600 280 - - - - - - - - -
BQ (59) 400 480 220 500 550 300 600 700 350 850 1100 450
NQ (75) 300 350 150 400 450 250 500 600 300 700 800 400
HQ (95) - - - 300 350 200 350 400 250 450 550 330

Lưu ý: H = Ngang, D = Xuống, U = Lên (giá trị tính bằng mét)

Ứng dụng

Máy khoan lõi thủy lực dưới lòng đất phù hợp để khoan lỗ cho mục đích thăm dò mỏ. Nó cũng có thể được sử dụng trong khoan lõi bề mặt, kỹ thuật đường sắt, đào hầm, xây dựng và các dự án thủy lợi.

75U Underground Core Drilling Rig in operational environment